Tiếng Nhật tổng hợp

Chương trình học

 

  • ĐỐI TƯỢNG: học sinh, sinh viên, cán bộ-công nhân viên.
  • MỤC TIÊU: Bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng giao tiếp bằng tiếng Nhật cho học viên có nhu cầu học và thi Chứng chỉ Năng lực Nhật ngữ do The Japan Foundation tổ chức tại TP HCM.
  • GIÁO TRÌNH: Minna no nihongo, là bộ sách giáo trình uy tín và thông dụng nhất trong các trường dạy tiếng Nhật ở Việt Nam cũng như trên thế giới, giúphọc viên xây dựng vốn từ vựng và kỹ năng nghe nói, từ đó có thể đảm bảo khả năng giao tiếp trong cuộc sống hằng ngày và có khả năng tham gia các cuộc thi năng lực Nhật ngữ.
  • THỜI GIAN: 48 tiết/khóa (học phí 750.000 đồng/khóa)

.

MinnanoNihongo

Trình độ

NĂNG LỰC NHẬT NGỮ QUỐC TẾ

Giáo trình và lịch trình

Sơ cấp 1
Lớp N1-N5
(tương đương cấp độ 5 năng lực tiếng Nhật – N5 – do Quỹ Giao Lưu Quốc Tế Nhật bản cấp)

* Khoảng 1.200 từ vựng và 150 chữ Hán tự.
* Có khả năng đàm thoại cơ bản.
* Đọc hiểu các văn bản đơn giản.

· Lớp N1 (Bài 1-3)
· Lớp N2 (Bài 4-8)
· Lớp N3 (Bài9-14)
· Lớp N4 (Bài15-20)
· Lớp N5 (Bài 21-25, ôn tập)
· Lớp Luyện thi chứng chỉ N5
Giáo Trình: Minna no nihongo shoukyuu1, kanji, kotoba 1, và các tài liệu hỗ trợ khác.
Sơ cấp 2

Lớp N6 -N11

(tương đương cấp độ 5 năng lực tiếng Nhật – N4 – do Quỹ Giao Lưu Quốc Tế Nhật bản cấp)

* Khoảng 2.000 từ vựng và 250 chữ Hán tự.
* Giao tiếp lưu loát trong các tình huống thường ngày.
* Đọc hiểu và viết các tiểu đoạn có cấu trúc đơn giản.

· Lớp N6 (Bài 26-30)
· Lớp N7 (Bài 31-35)
· Lớp N8 (Bài 36-40)
· Lớp N9 (Bài41-45)
· Lớp N10 (Bài46-50)
· Lớp Luyện thi chứng chỉ N4
Giáo Trình: Minna no nihongo shoukyuu2, kanji, kotoba 2 và các tài liệu hỗ trợ khác.